Server

Bảng ghép đồ ĐTCL Mùa 18: công thức trang bị patch 18.5b

10 linh kiện ghép ra 39 trang bị hoàn chỉnh và 16 ấn tộc hệ. Bấm một linh kiện bạn đang có để xem mọi món ghép được, bấm ô giữa bảng để xem chi tiết trang bị.

Bảng ghép đồ

Công thức ghép tất cả trang bị

Lọc theo linh kiện bạn đang có, bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

#Trang bịCông thứcHạng TBTop 4Tỉ lệ chọnTướng hay cầm
1 Thú Tượng Thạch Giáp+25 Giáp, +100 Máu, +25 Kháng phép Giáp Lưới+Áo Choàng Bạc 4.27
54.4%
72.0%
Người ĐáAmumuMaokai
2 Cuồng Đao Guinsoo+10 SMPT, +10% Tốc độ đánh Cung Gỗ+Gậy Quá Khổ 4.26
54.3%
55.4%
DravenBụi Gai ĐỏAphelios
3 Giáp Máu Warmog+18% Máu tối đa, +500 Máu Đai Khổng Lồ+Đai Khổng Lồ 4.16
56.5%
51.1%
Người ĐáAmumuMaokai
4 Ngọn Giáo Shojin+15% SMCK, +15 SMPT, +1 Hồi năng lượng Nước Mắt Nữ Thần+Kiếm B.F. 4.19
55.9%
43.7%
EzrealAhriAlune
5 Giáp Tâm Linh+300 Máu, +2 Hồi năng lượng Đai Khổng Lồ+Nước Mắt Nữ Thần 4.16
56.6%
40.3%
Người ĐáMaokaiAmumu
6 Vô Cực Kiếm+35% SMCK, +35% Chí mạng Kiếm B.F.+Găng Đấu Tập 4.10
57.2%
39.0%
Rồng Ngàn TuổiDravenAphelios
7 Găng Bảo Thạch+35 SMPT, +35% Chí mạng Găng Đấu Tập+Gậy Quá Khổ 4.28
54.7%
37.6%
AhriAluneVeigar
8 Lời Thề Hộ Vệ+25 Giáp, +25 Kháng phép, +1 Hồi năng lượng Giáp Lưới+Nước Mắt Nữ Thần 4.01
59.9%
28.6%
Người ĐáMaokaiAmumu
9 Trượng Hư Vô+35 SMPT, +15% Tốc độ đánh, +1 Hồi năng lượng Cung Gỗ+Nước Mắt Nữ Thần 4.11
57.9%
28.2%
MorganaZyraLeBlanc
10 Găng Đạo Tặc+20% Chí mạng, +150 Máu Găng Đấu Tập+Găng Đấu Tập 3.91
60.8%
28.0%
KennenGnarNgười Đá
11 Áo Choàng Bóng Tối+10% SMCK, +10 SMPT, +15% Tốc độ đánh, +20 Giáp Kiếm B.F.+Giáp Lưới 3.98
60.3%
26.9%
Bụi Gai ĐỏKennenRengar
12 Cung Xanh+15% SMCK, +20% Tốc độ đánh, +20% Chí mạng Cung Gỗ+Găng Đấu Tập 4.01
58.6%
26.0%
Rồng Ngàn TuổiEzrealYunara
13 Kiếm Súng Hextech+20% SMCK, +20 SMPT, +1 Hồi năng lượng, +18% Hút máu toàn phần Kiếm B.F.+Gậy Quá Khổ 4.12
57.1%
25.9%
AzirZyraMorgana
14 Bùa Đỏ+20 Giáp, +8% Máu tối đa, +150 Máu Cung Gỗ+Cung Gỗ 4.00
59.5%
25.6%
MorganaAsheEzreal
15 Bùa Xanh+15% SMCK, +15 SMPT, +5 Hồi năng lượng Nước Mắt Nữ Thần+Nước Mắt Nữ Thần 4.05
58.1%
25.4%
KarmaVeigarAlune
16 Diệt Khổng Lồ+15% SMCK, +15 SMPT, +15% Tốc độ đánh Cung Gỗ+Kiếm B.F. 4.00
59.4%
24.3%
Rồng Ngàn TuổiApheliosDraven
17 Mũ Phù Thủy Rabadon+55 SMPT, +15% Khuếch đại ST Gậy Quá Khổ+Gậy Quá Khổ 4.05
58.2%
23.6%
KarmaAhriSoraka
18 Áo Choàng Lửa+20 Giáp, +8% Máu tối đa, +150 Máu Giáp Lưới+Đai Khổng Lồ 3.98
60.1%
23.3%
Người ĐáAmumuMaokai
19 Mũ Thích Nghi+20 Kháng phép, +3 Hồi năng lượng Nước Mắt Nữ Thần+Áo Choàng Bạc 3.88
62.3%
23.0%
Người ĐáAluneIvern
20 Kiếm Tử Thần+55% SMCK, +10% Khuếch đại ST Kiếm B.F.+Kiếm B.F. 3.97
59.3%
22.4%
Rồng Ngàn TuổiDravenEzreal
21 Bàn Tay Công Lý+20% Chí mạng, +1 Hồi năng lượng Nước Mắt Nữ Thần+Găng Đấu Tập 3.95
61.0%
22.1%
Bụi Gai ĐỏRồng Ngàn TuổiKha'Zix
22 Quỷ Thư Morello+20 SMPT, +150 Máu, +1 Hồi năng lượng Đai Khổng Lồ+Gậy Quá Khổ 4.02
58.9%
21.6%
MorganaZyraLeBlanc
23 Vương Miện Hoàng Gia+20 SMPT, +20 Giáp, +100 Máu Gậy Quá Khổ+Giáp Lưới 3.94
61.3%
21.3%
Người ĐáAmumuMaokai
24 Vuốt Rồng+60 Kháng phép Áo Choàng Bạc+Áo Choàng Bạc 4.12
57.1%
21.3%
Người ĐáAmumuMaokai
25 Móng Vuốt Sterak+45% SMCK, +300 Máu Kiếm B.F.+Đai Khổng Lồ 3.91
61.4%
21.2%
Rồng Ngàn TuổiNidaleeGnar
26 Chùy Đoản Côn+10% Tốc độ đánh, +20% Chí mạng, +150 Máu Đai Khổng Lồ+Găng Đấu Tập 3.98
60.0%
19.9%
Rồng Ngàn TuổiAhriEzreal
27 Thịnh Nộ Thủy Quái+10% SMCK, +10% Tốc độ đánh, +20 Kháng phép Cung Gỗ+Áo Choàng Bạc 4.12
56.5%
19.6%
DravenApheliosTristana
28 Trái Tim Kiên Định+20 Giáp, +20% Chí mạng, +250 Máu Giáp Lưới+Găng Đấu Tập 3.98
59.6%
18.5%
Người ĐáAmumuMaokai
29 Giáp Vai Nguyệt Thần+250 Máu, +20 Kháng phép Áo Choàng Bạc+Đai Khổng Lồ 3.88
61.7%
17.9%
Người ĐáQuái Đá KrugAmumu
30 Áo Choàng Gai+50 Giáp Giáp Lưới+Giáp Lưới 3.87
63.3%
14.8%
Người ĐáAmumuMaokai
31 Quyền Trượng Thiên Thần+30 SMPT, +1 Hồi năng lượng Gậy Quá Khổ+Nước Mắt Nữ Thần 4.00
59.8%
14.7%
ZyraAluneSỏi
32 Nỏ Sét+15 SMPT, +250 Máu, +35 Kháng phép Gậy Quá Khổ+Áo Choàng Bạc 3.93
61.0%
12.4%
FiddlesticksNgười ĐáKennen
33 Nanh Nashor+15 SMPT, +10% Tốc độ đánh, +20% Chí mạng, +150 Máu Cung Gỗ+Đai Khổng Lồ 3.99
59.5%
12.3%
AluneAhriSoraka
34 Quyền Năng Khổng Lồ+10% Tốc độ đánh, +20 Giáp Cung Gỗ+Giáp Lưới 4.02
59.4%
12.2%
RengarEliseBụi Gai Đỏ
35 Huyết Kiếm+15% SMCK, +15 SMPT, +20 Kháng phép Kiếm B.F.+Áo Choàng Bạc 3.91
61.3%
11.7%
Rồng Ngàn TuổiGnarKennen
36 Áo Choàng Thủy Ngân+15% Tốc độ đánh, +20% Chí mạng, +20 Kháng phép Áo Choàng Bạc+Găng Đấu Tập 4.00
59.8%
11.7%
Bụi Gai ĐỏMaster YiRồng Ngàn Tuổi
37 Ấn Đao PhủẤn tộc hệ Chảo Vàng+Găng Đấu Tập 4.15
55.5%
6.2%
KarmaZyraAhri
38 Ấn Thuật SĩẤn tộc hệ Chảo Vàng+Nước Mắt Nữ Thần 4.20
55.4%
5.0%
AhriAluneIvern
39 Ấn Thần RừngẤn tộc hệ Xẻng Vàng+Giáp Lưới 4.09
57.5%
4.1%
ApheliosLilliaSoraka
40 Ấn Đấu SĩẤn tộc hệ Chảo Vàng+Đai Khổng Lồ 4.07
59.4%
4.0%
Master YiNgười ĐáBụi Gai Đỏ
41 Ấn Mặt TrăngẤn tộc hệ Xẻng Vàng+Nước Mắt Nữ Thần 4.07
58.3%
3.2%
KayleMorganaIvern
42 Ấn Tiên PhongẤn tộc hệ Chảo Vàng+Giáp Lưới 4.00
58.0%
3.1%
SettAmumuMaokai
43 Ấn Hỏa NgụcẤn tộc hệ Xẻng Vàng+Cung Gỗ 4.12
55.5%
3.0%
AsheDravenSivir
44 Vương Miện Chiến Thuật Xẻng Vàng+Xẻng Vàng 3.97
59.2%
3.0%
Rồng Ngàn TuổiIvernYunara
45 Ấn Liên KíchẤn tộc hệ Chảo Vàng+Cung Gỗ 4.28
54.9%
2.8%
Bụi Gai ĐỏEzrealNidalee
46 Ấn Thuật SưẤn tộc hệ Chảo Vàng+Gậy Quá Khổ 4.11
57.4%
2.8%
MorganaSorakaLux
47 Ấn Tiên LinhẤn tộc hệ Xẻng Vàng+Kiếm B.F. 4.24
54.8%
2.8%
RengarSivirKayle
48 Ấn Gai ĐenẤn tộc hệ Xẻng Vàng+Đai Khổng Lồ 4.42
52.2%
2.7%
ZyraSorakaKennen
49 Ấn Tàn PháẤn tộc hệ Chảo Vàng+Áo Choàng Bạc 4.07
59.1%
2.6%
NidaleeRồng Ngàn TuổiElise
50 Ấn Thợ SănẤn tộc hệ Chảo Vàng+Kiếm B.F. 4.48
50.0%
2.6%
NidaleeRồng Ngàn TuổiRengar
51 Ấn Hoa LinhẤn tộc hệ Xẻng Vàng+Gậy Quá Khổ 4.29
53.7%
2.2%
MorganaSivirGnar
52 Ấn Nguyên SinhẤn tộc hệ Xẻng Vàng+Găng Đấu Tập 4.27
53.9%
1.8%
AsheKog'MawAphelios
53 Ấn Tinh NghịchẤn tộc hệ Xẻng Vàng+Áo Choàng Bạc 4.38
50.1%
1.6%
RengarFiddlesticksLillia
54 Áo Choàng Chiến Thuật Xẻng Vàng+Chảo Vàng 4.29
54.8%
1.4%
SỏiIvernKarma
55 Lá Chắn Chiến Thuật Chảo Vàng+Chảo Vàng 3.82 ?
64.4%
0.3%
TaricFiddlesticksDiana

Ấn không có công thức ghép (chỉ nhận từ lõi công nghệ, vòng chọn đồ hoặc phần thưởng): Ấn Tiên Hắc Ám, Ấn Dũng Sĩ, Ấn Vệ Quân, Ấn Thực Vật.

Cách lên đồ ĐTCL mùa 18

Linh kiện đáng ưu tiên ở patch 18.5b: Đai Khổng Lồ (hạng TB đồ ghép 4.05), Kiếm B.F. (hạng TB đồ ghép 4.06), Găng Đấu Tập (hạng TB đồ ghép 4.06). Thấp nhất là Xẻng Vàng (4.19), nghĩa là các món ghép từ nó thường về hạng kém hơn.

Quy tắc ghép đồ cần nhớ:

  • Hai linh kiện đặt lên cùng một tướng sẽ tự ghép ngay, không hoàn tác được. Muốn giữ linh kiện rời thì để trên băng ghế hoặc kho đồ.
  • Mỗi tướng mang tối đa 3 trang bị. Găng Đạo Tặc chiếm cả 3 ô và tự tạo 2 trang bị ngẫu nhiên mỗi vòng.
  • Xẻng Vàng và Chảo Vàng chỉ ghép ra ấn hoặc đồ Chiến Thuật, không ghép ra trang bị chiến đấu. Ấn vô hiệu nếu tướng đã thuộc tộc hệ đó.
  • Trang bị của tướng chủ lực nên khớp nguồn sát thương: tướng đánh thường dùng đồ sức mạnh công kích, tốc độ đánh; tướng dùng kỹ năng dùng đồ sức mạnh phép thuật, năng lượng. Xem trang bị chuẩn trong từng trang tướng.
  • Trang bị phòng thủ phổ biến có hạng trung bình gần mặt bằng chung vì gần như ai cũng ghép, hãy xem cột tướng hay cầm trước khi ghép.

Xem thêm: cổ vật · thần khí · Tinh Linh · đội hình mạnh nhất đang dùng những trang bị này.